STT | Họ và tên | Nickname | Trường | Tỉnh/TP | Tổng TGian | Tổng Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|
Lê Tiến Quang Huy | Letienquanghuy | Trường Tiểu học Lê Lai | Đà Nẵng | 519 Phút 56 Giây | 27.655 | |
Nguyễn Đức Hùng | duchung88 | 314 Phút 3 Giây | 21.810 | |||
Nhan Hoàng Đông | nhanhoangdong138 | 400 Phút 53 Giây | 16.155 | |||
4 | Bùi Thị Tuyết Ngân | lebaocarot | Trường Tiểu học Thị trấn Củ Chi | TP HCM | 278 Phút 29 Giây | 12.545 |
5 | Nguyễn Trọng Nghĩa | trongnghiavt | Trường Tiểu học Song Ngữ Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu | 210 Phút 4 Giây | 12.500 |
6 | Nguyễn Minh Huy | minhhuy0808 | 179 Phút 7 Giây | 9.995 | ||
7 | Nông Văn Danh | nongvandanh | Trường Tiểu học C Khánh Bình | An Giang | 117 Phút 21 Giây | 9.820 |
8 | Nguyễn Hoàng Sơn | hoanglinhhs | Trường Tiểu học Hồng Sơn | Hà Nội | 160 Phút 6 Giây | 9.265 |
9 | Bùi Minh Khôi | khoiluyenthi | 106 Phút 0 Giây | 9.245 | ||
10 | Nguyễn Ngọc Bảo Quyên | Baoquyen2014 | 183 Phút 14 Giây | 8.205 | ||
11 | nguyễn ngọc khôi | NGUYENNGOCKHOI14 | 123 Phút 49 Giây | 8.200 | ||
12 | Hà Hương | hahuong24 | 166 Phút 38 Giây | 7.530 | ||
13 | Nguyễn Xuân Phúc | 0354556127 | 133 Phút 34 Giây | 7.005 | ||
14 | Nhan Hoàng Đông | nhanhoangdong137 | 216 Phút 3 Giây | 6.790 | ||
15 | Nguyễn Phú Gia Thành | family3495 | 54 Phút 50 Giây | 6.530 | ||
16 | Đỗ Trần Duy Bảo | dotranduybao | 292 Phút 55 Giây | 6.245 | ||
17 | Mai Hoa Hien | mainguyenhien | Trường tiểu học British Vietnamese International School | Hà Nội | 149 Phút 58 Giây | 6.045 |
18 | Vũ Diệp Chi | Diepchi2014 | 83 Phút 47 Giây | 5.710 | ||
19 | Đinh Huy Nhật | huynhat2004 | Trường Tiểu học C Khánh Bình | An Giang | 39 Phút 22 Giây | 5.460 |
20 | Phan Huynh Gia Huy | Phanhuynhgiahuy | 53 Phút 54 Giây | 5.400 | ||
21 | Sy Danh Tu | sydanhtu | 67 Phút 25 Giây | 5.010 | ||
22 | nguyễn công dĩnh | congdinh2013 | 27 Phút 21 Giây | 4.930 | ||
23 | bảo châu | chaumai | 52 Phút 49 Giây | 4.890 | ||
24 | Dương Văn Phước | Phuocxiem123 | 112 Phút 58 Giây | 4.835 | ||
25 | Phan Tuệ Tâm | Phantuetam2017 | 104 Phút 36 Giây | 4.175 | ||
26 | Nguyen Bao Ngoc | Ngoc02122014 | 100 Phút 57 Giây | 4.130 | ||
27 | Đỗ Khánh Linh | linhdokhanh2014 | Trường Tiểu học A Phú Hữu | An Giang | 46 Phút 5 Giây | 4.000 |
28 | Nguyễn Khôi Nguyên | nguyenkhoi1417 | 145 Phút 33 Giây | 3.960 | ||
29 | Nguyễn Tiến Thành | Thanhhan2020 | Trường Tiểu học Nguy ễn Trãi | Hà Giang | 28 Phút 37 Giây | 3.685 |
30 | bùi diệp chi | buidiepchi5b | 135 Phút 8 Giây | 3.325 | ||
31 | hihi | khuelop5 | Trường Tiểu học Việt Hùng 1 | Bắc Ninh | 604 Phút 34 Giây | 3.205 |
32 | Thao nguyen | Thaonguyenhainam | 36 Phút 3 Giây | 3.050 | ||
33 | trinhkhanhlinh | trinhkhanhlinh22 | Trường THCS Kim Lũ | Hà Nội | 125 Phút 58 Giây | 3.020 |
34 | Nguyễn Ngọc Khánh An | TepKhanhAn123 | 84 Phút 53 Giây | 2.960 | ||
35 | Nguyen Tien Cuong | 0976020828 | 48 Phút 22 Giây | 2.920 | ||
36 | Mai Phan Quốc Thịnh | MAIPHANQUOCTHINH | 92 Phút 43 Giây | 2.890 | ||
37 | tranhaanh | haanh5910 | Trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 | Bắc Ninh | 25 Phút 17 Giây | 2.880 |
38 | Huỳnh Nam Nhật | Nhathn | 181 Phút 30 Giây | 2.845 | ||
39 | Nguyễn Mai Hương | nguyenmaihuongpn | 86 Phút 58 Giây | 2.835 | ||
40 | lethienduc | lethienduc | Trường Tiểu học Đông Hải 2 | Thanh Hóa | 28 Phút 2 Giây | 2.735 |
41 | Nguyễn Khôi Nguyên | khnguyen1a7 | 29 Phút 40 Giây | 2.550 | ||
42 | Minh Thư | dabeluthi | Trường THCS Trần Mai Ninh | Thanh Hóa | 49 Phút 18 Giây | 2.515 |
43 | chu đình phúc | ngocxitbk12 | Trường Tiểu học Yên Phụ | Bắc Ninh | 26 Phút 56 Giây | 2.500 |
44 | Lê thiên Ân | 0969621636 | 74 Phút 40 Giây | 2.500 | ||
45 | Khôi Nguyên | khoinguyensl | 46 Phút 3 Giây | 2.450 | ||
46 | VI TRẦN DIỆP ANH | vitrandiepanh | 63 Phút 45 Giây | 2.450 | ||
47 | Trần Kim Dương | kimduong2014 | Trường Tiểu học Vạn Giã 1 | Khánh Hòa | 67 Phút 16 Giây | 2.370 |
48 | Vũ Anh Khang | vuanhkhang17 | 78 Phút 2 Giây | 2.330 | ||
49 | Phuongtungdiem | phuongtungdiem | 18 Phút 0 Giây | 2.135 | ||
50 | Học Tiếng Việt | Hoctiengviet11 | 99 Phút 55 Giây | 2.075 | ||
51 | vũ thái bảo | BaoGaTuan | Trường Tiểu học Khương Mai | Hà Nội | 53 Phút 53 Giây | 2.035 |
52 | Đỗ Quỳnh Trang | huongblack | 20 Phút 18 Giây | 1.990 | ||
53 | Phạm Thị Hiên | Hienpham1988 | 98 Phút 57 Giây | 1.925 | ||
54 | 0345364363 | 0345364363 | 52 Phút 33 Giây | 1.825 | ||
55 | Ngô Minh Bảo | minhbao2014 | 16 Phút 21 Giây | 1.800 | ||
56 | nhi | hoccacbe | Trường Tiểu học Bàu Sen | TP HCM | 27 Phút 32 Giây | 1.790 |
57 | Hoàng Bình Trọng | hoangbinhtrong4d | 46 Phút 30 Giây | 1.790 | ||
58 | pham nguyen thuy anh | THUYANHPN4A | 209 Phút 45 Giây | 1.730 | ||
59 | Nguyễn Bảo Hân | nguyenbaohantb | 22 Phút 30 Giây | 1.600 | ||
60 | Quyen Anh | quynhanhthdp | 115 Phút 44 Giây | 1.550 | ||
61 | Quoc Cuong | Quoccuong2014 | 40 Phút 54 Giây | 1.530 | ||
62 | diệu thảo | dieuthao123 | 37 Phút 39 Giây | 1.525 | ||
63 | Hoàng Chí Công | binhcong0914 | 128 Phút 33 Giây | 1.460 | ||
64 | Hoàng An Tường | Hoangantuong224 | 16 Phút 44 Giây | 1.385 | ||
65 | Nguyễn Linh Đan | linhdandonghieu | 8 Phút 27 Giây | 1.350 | ||
66 | Nguyễn Tiến Dũng | dung12345A | Trường Tiểu học C Khánh Bình | An Giang | 30 Phút 44 Giây | 1.350 |
67 | Nguyễn Hoàng Châu | hana2014 | 20 Phút 4 Giây | 1.330 | ||
68 | minhhuequang | minhhuequang | Trường Tiểu học Trà Nóc 2 | Cần Thơ | 13 Phút 1 Giây | 1.305 |
69 | Cloud | letrison | Trường Tiểu học Quảng Trường | Thanh Hóa | 26 Phút 17 Giây | 1.300 |
70 | Nguyễn Dương Chi Mai | chimai28062014 | 27 Phút 43 Giây | 1.290 | ||
71 | Lưu Thảo Linh | linhlan2024 | 16 Phút 30 Giây | 1.270 | ||
72 | Lừ Phương Anh | luphuonganh | 22 Phút 8 Giây | 1.240 | ||
73 | phạm anh thư | 0978683868 | 23 Phút 36 Giây | 1.230 | ||
74 | võ thị diệu hằng | vodieuhang1 | 13 Phút 20 Giây | 1.200 | ||
75 | Nguyễn Hương Giang | Huonggiang485 | Tr ường THCS Lý Tự Trọng | Quảng Nam | 45 Phút 19 Giây | 1.160 |
76 | Ngô Quang Hải | quanghaithtb | 14 Phút 45 Giây | 1.150 | ||
77 | LÊ THỊ BÍCH HẢO | haoltb | 32 Phút 2 Giây | 1.150 | ||
78 | Hoàng Ngọc Hà | hacutephomaique | Trường Tiểu học Nam Trung Yên | Hà Nội | 10 Phút 52 Giây | 1.100 |
79 | Phạm Bảo Anh | Baoanh_moc | 31 Phút 24 Giây | 1.090 | ||
80 | Nguyễn Gia Nghĩa | Nghiahoa | Trường Tiểu học Số 1 Hoà Trị | Phú Yên | 46 Phút 24 Giây | 1.035 |
81 | Trần Công Gia Bảo | tcgbao2014 | 15 Phút 13 Giây | 1.000 | ||
82 | Nguyễn Ngọc Khánh | Namly77 | Trường THCS Phan Huy Chú | Hà Tĩnh | 27 Phút 30 Giây | 1.000 |
83 | Nguyễn Thị Thu Huyền | Huyenntt6 | 20 Phút 16 Giây | 970 | ||
84 | Phạm Quốc Việt | vietminh2021 | Trường THCS Thái Hưng | Thái Bình | 8 Phút 36 Giây | 900 |
85 | 0971176171 | 0971176171 | 10 Phút 2 Giây | 900 | ||
86 | Phan Huy Khánh | Huykhanh2024 | 13 Phút 21 Giây | 860 | ||
87 | Đỗ Thảo Chi | dothaochiym1 | Trường Tiểu học Thị trấn Yên Mỹ 1 | Hưng Yên | 9 Phút 2 Giây | 850 |
88 | triệu thảo trang | thaotrang2024 | 11 Phút 26 Giây | 830 | ||
89 | Phạm Nguyễn Bảo An | phamnguyenbaoan | 10 Phút 38 Giây | 810 | ||
90 | Le Huynh Khanh Toan | toanpro4bbtx | 24 Phút 26 Giây | 800 | ||
91 | Bùi Đặng Minh Quang | Trangnhungda | 24 Phút 27 Giây | 800 | ||
92 | ngyễn đặng thành công | Congz121 | 19 Phút 8 Giây | 750 | ||
93 | Nguyễn Trí Dũng | Phuongnguyen88 | 16 Phút 44 Giây | 715 | ||
94 | Nguyễn Thế Khang | Thekhang5528 | 21 Phút 32 Giây | 710 | ||
95 | Tram Anh | thotrang1811 | Trường Tiểu học A Thị trấn Văn Điển | Hà Nội | 4 Phút 55 Giây | 700 |
96 | cao quyen | 0985539538 | Tr ường Tiểu học Liên Mạc | Hải Dương | 23 Phút 52 Giây | 690 |
97 | Lang Xuân Phúc | xuanphuc2506 | 14 Phút 55 Giây | 665 | ||
98 | Đức Vĩ | 0945157962 | Trường Tiểu học C Khánh Bình | An Giang | 10 Phút 43 Giây | 660 |
99 | nguyễn thiều quang | Thieuquang2024 | 12 Phút 29 Giây | 650 | ||
100 | Phạm Vũ Huy | PhamVuHuy | 8 Phút 11 Giây | 630 |
Bảng xếp hạng được chia theo từng lớp. Học sinh đang học lớp nào sẽ chỉ được xét xếp hạng theo lớp đó (Ví dụ học sinh lớp 3 nếu làm bài của lớp 2 thì vẫn được + hạt dẻ, điểm thành tích, huy hiệu của lớp 2, nhưng không được xét vào xếp hạng lớp 2 để đảm bảo công bằng cho các bạn lớp 2)
Tiêu chí xếp hạng: Tổng điểm làm bài sẽ là tiêu chí quan trọng nhất, nếu bằng Tổng điểm làm bài sẽ so sánh đến tiêu chí tổng thời gian làm bài. Nếu tổng điểm bằng nhau thì bạn nào có tổng thời gian làm bài thấp hơn sẽ xếp hạng cao hơn.
Bảng xếp hạng các lớp sẽ được làm mới vào ngày 1 tháng 9 hàng năm. (Lúc này sẽ tính theo năm học mới và lớp mới)